Phiếu kiểm kê 01/PKK                                                       

Đơn vị kiểm kê.............................

.....................................................

Tờ số: .........Trong tổng số.......(Tờ)

PHIẾU KIỂM KÊ VÀ ĐÁNH GIÁ LẠI TSCĐ

Có đến 0 giờ 1/7/2011

 

 

 

1. Tên tài sản cố định:…………………………………………………………………………………Ký hiệu:…….……………………

Nước sản xuất:………………………………………………………………………………………………………………………...……...

2. Số thẻ tài sản cố định: …………………………………………………………………………………………………………...………...

3. Năm sản xuất: ……………………………………………………Năm đưa vào sử dụng: ……………………………………………….

4. Công suất hoặc đặc trưng kỹ thuật theo thiết kế: .........................................................................................................................................

5. Các thông số kỹ thuật chủ yếu: ....................................................................................................................................................................

6. Trình độ công nghệ (đánh dấu x vào một ô thích hợp):                               6.1 Tự động:               FORMCHECKBOX                 6.2 Bán tự động:        FORMCHECKBOX

7. Hiện trạng sử dụng tài sản cố định (đánh dấu x vào một ô thích hợp):

7.1. TSCĐ đang dùng vào sản xuất kinh doanh:          FORMCHECKBOX                             7.2. TSCĐ chưa cần dùng:              FORMCHECKBOX                                          

7.3. TSCĐ không cần dùng:                                         FORMCHECKBOX                               7.4. TSCĐ hư hỏng chờ thanh lý:    FORMCHECKBOX

8. Hiện trạng quản lý tài sản cố định (đánh dấu x vào một ô thích hợp):     

8.1. TSCĐ chỉ có trong sổ sách:                FORMCHECKBOX                      

8.2. TSCĐ chỉ có trong kiểm kê:                  FORMCHECKBOX                                                                              

8.3. TSCĐ có trong sổ sách và kiểm kê:           FORMCHECKBOX                  

9. Đánh giá tỷ lệ hao mòn về mặt kỹ thuật (%): ……………….

10. Giá trị TSCĐ (đồng):

 

 

Theo sổ sách

Theo kiểm kê

 

Ghi chú

Theo giá sổ sách

Theo giá xác định lại

Chênh lệch do xác định lại

A

1

2

3

4 = 3-1

 

9.1. Nguyên giá TSCĐ

 

 

 

 

 

9.2. Hao mòn TSCĐ

 

 

 

 

 

9.3. Giá trị còn lại

 

 

 

 

 

 

 

Ngày         tháng          năm

Người lập biểu

Chủ tịch Hội đồng kiểm kê doanh nghiệp

 (Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

  

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng kiểm kê 01/TSCĐ:

Đơn vị kiểm kê:............................

.....................................................

Tờ số:......... Trong tổng số..........(Tờ)

BẢNG KIỂM KÊ MÁY MÓC THIẾT BỊ THUỘC TSCĐ

Có đến 0 giờ 1/7/2011

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Tên TSCĐ và ký hiệu TSCĐ

Năm sản xuất

Năm đưa vào sử dụng

Nước sản xuất

Hiện trạng sử dụng TSCĐ

Hiện trạng quản lý TSCĐ

Giá trị TSCĐ theo sổ sách

Theo kiểm kê

Theo xác định lại

Chênh lệch

Nguồn vốn hình thành TSCĐ

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Tổng số

Do kiểm kê

Do xác định lại

Nguyên giá: Thừa (+) Thiếu (-)

Giá trị còn lại: Thừa (+) Thiếu (-)

Nguyên giá: Thừa (+) Thiếu (-)

Giá trị còn lại: Thừa (+) Thiếu (-)

Nguyên giá Tăng (+) Giảm (-)

Giá trị còn lại Tăng (+) Giảm (-)

Vốn Chủ sở hữu

Vốn vay

Vốn khác

A

B

C

D

E

F

G

1

2

3

4

5

6

7=9+11

8=10+12

9= 1 - 3

10= 2-4

11=1-5

12=

2-6

13

14

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

 

 

 

 

 

 

Ngày         tháng          năm

 

Chủ tịch Hội đồng kiểm kê doanh nghiệp

 (Ký tên, đóng dấu)

 

Hệ thống mã số:

1. Mã dùng cho cột E (Nước sản xuất) theo bảng mã danh mục nước và lãnh thổ do TCTK ban hành

2. Mã dùng cho cột F (Hiện trạng sử dụng TSCĐ)

+ TSCĐ đang dùng trong sản xuất kinh doanh mã số 1

+ TSCĐ chưa dùng mã số 2

+ TSCĐ không cần dùng mã số 3

 

+ TSCĐ hư hỏng chờ thanh lý mã số 4

4. MÃ dùng cho cột G (Hiện trạng quản lý TSCĐ)

+ TSCĐ có trong sổ sách mã số 1

+ TSCĐ có trong kiểm kê mã số 2

+ TSCĐ vừa có trong sổ sách, vừa có trong kiểm kê mã số 3

 

 

 

 

 

Bảng kiểm kê 02/TSCĐ:

Đơn vị kiểm kê:............................

.....................................................

Tờ số:......... Trong tổng số..........(Tờ)

BẢNG KIỂM KÊ NHÀ CỬA, VẬT KIẾN TRÚC THUỘC TSCĐ

Có đến 0 giờ 1/7/2011

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Tên tài sản cố định và ký hiệu

Cấp kỹ thuật

Năm xây dựng

Năm đưa vào sử dụng

Hiện trạng sử dụng TSCĐ

Hiện trạng quản lý TSCĐ

Đơn vị tính lượng

Theo sổ sách

Theo kiểm kê

Chênh lệch

Nguồn vốn hình thành TSCĐ

 

Số lượng

Nguyên giá hiện trạng sử dụng

Giá trị còn lại hiện trạng đang sử dụng

Số lượng

Theo giá sổ sách

Theo giá xác định lại

Tổng số

Do kiêm kê

Do xác định lại

 

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Nguyên giá: Thừa (+) Thiếu (-)

Giá trị còn lại: Thừa (+) Thiếu (-)

Nguyên giá: Thừa (+) Thiếu (-)

Giá trị còn lại: Thừa (+) Thiếu (-)

Nguyên giá Tăng (+) Giảm (-)

Giá trị còn lại Tăng (+) Giảm (-)

Vốn Chủ sở hữu

Vốn vay

Vốn khác

 

A

B

C

D

E

F

G

H

1

2

3

4

5

6

7

8

9=11+13

10=12+14

11=2-5

12=

3-6

13=2-7

14=

3-8

15

16

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                                                   

 

 

 

Người lập biểu

 

 

 

Ngày         tháng          năm

 

Chủ tịch Hội đồng kiểm kê doanh nghiệp

 (Ký tên, đóng dấu)

 

Hệ thống mã số:

1. Mã dùng cho cột F (Hiện trạng sử dụng TSCĐ)

+ TSCĐ đang dùng trong SXKD mã số 1

+ TSCĐ chưa dùng mã số 2

+ TSCĐ không cần dùng mã số 3

+ TSCĐ hư hỏng chờ thanh lý mã số 4

2. Mã dùng cho cột G (Hiện trạng quản lý TSCĐ):

+ TSCĐ có trong sổ sách mã số 1

+ TSCĐ có trong kiểm kê mã số 2

+ TSCĐ vừa có trong sổ sách, vừa có trong kiểm kê mã số 3

 

 

 

 

 

Bảng kiểm kê 03/TSCĐ:

Đơn vị kiểm kê:............................

.....................................................

Tờ số:......... Trong tổng số..........(Tờ)

BẢNG KIỂM KÊ CÔNG CỤ, DỤNG CỤ LÀM VIỆC, DỤNG CỤ QUẢN LÝ THUỘC TSCĐ

Có đến 0 giờ 1/7/2011

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

 

 

Tên TSCĐ và ký hiệu

 

 

Năm sản xuất

 

 

Năm đưa vào sử dụng

 

 

Hiện trạng sử dụng TSCĐ

 

 

Hiện trạng quản lý TSCĐ

 

 

Đơn vị tính lượng

 

 

Theo sổ sách

 

Theo kiểm kê

 

Chênh lệnh

 

Nguồn vốn hình thành TSCĐ

 

Số lượng

 

Nguyên giá hiện đang sử dụng

 

Giá trị còn lại hiện đang sử dụng

 

Số lượng

 

Theo giá sổ sách

 

Theo giá xác định lại

 

Tổng số

Do kiểm kê 

Do xác định lại giá

 

Vốn Chủ sở hữu

 

Vốn vay

Vốn khác

 

 

 

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Nguyên giá:
Thừa (+) Thiếu (-)

Giá trị còn lại: Thừa (+) Thiếu (-)

Nguyên giá:
Thừa (+) Thiếu (-)

Giá trị còn lại: Thừa (+) Thiếu (-)

Nguyên giá:
Tăng (+) Giảm (-)

Giá trị còn lại: Tăng (+) Giảm (-)

A

 

B

 

C

 

D

 

E

 

F

 

G

 

1

 

2

 

3

 

4

 

5

 

6

 

7

 

8

 

9=11+13

10=12+14

11=5-2

12=6-3

13=7-2

14=8-3

15

16

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

 

 

 

 

Ngày         tháng          năm

 

Chủ tịch Hội đồng kiểm kê doanh nghiệp

 (Ký tên, đóng dấu)

 

 

Hệ thống mã số:

1. Mã dùng cho cột E (Hiện trạng sử dụng TSCĐ)

+ TSCĐ đang dùng trong SXKD mã số 1

+ TSCĐ chưa dùng mã số 2

+ TSCĐ không cần dùng mã số 3

+ TSCĐ hư hỏng chờ thanh lý mã số 4

2. Mã dùng cho cột F (Hiện trạng quản lý TSCĐ):

+ TSCĐ có trong sổ sách mã số 1

+ TSCĐ có trong kiểm kê mã số 2

+ TSCĐ vừa có trong sổ sách, vừa có trong kiểm kê mã số 3

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng kiểm kê 05/BKK

Đơn vị kiểm kê:............................

.....................................................

Tờ số:......... Trong tổng số..........(Tờ)

BẢNG TSCĐ VÔ HÌNH (QUYỀN PHÁT HÀNH; BẢN QUYỀN, BẰNG SÁNG CHẾ; NHÃN HIỆU HÀNG HOÁ; PHẦN MỀM MÁY VI TÍNH; GIẤY PHÉP VÀ GIẤY PHÉP CHUYỂN NHƯỢNG; TSCĐ VÔ HÌNH KHÁC) CỦA DOANH NGHIỆP

Có đến 0 giờ 1/7/2011

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

 

 

Tên TSCĐ và ký hiệu

 

 

Hiện trạng sử dụng TSCĐ

 

 

Hiện trạng quản lý TSCĐ

 

 

Đơn vị tính lượng

 

 

Theo sổ sách

 

Theo kiểm kê

 

Chênh lệnh

 

Nguồn vốn hình thành TSCĐ

 

Số lượng

 

Nguyên giá hiện đang sử dụng

 

Giá trị còn lại hiện đang sử dụng

 

Số lượng

 

Theo giá sổ sách

 

Theo giá xác định lại

 

Tổng số

Do kiểm kê 

Do xác định lại giá

 

Vốn Chủ sở hữu

 

Vốn vay

Vốn khác

 

 

 

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Nguyên giá

Giá trị còn lại

Nguyên giá:
Thừa (+) Thiếu (-)

Giá trị còn lại: Thừa (+) Thiếu (-)

Nguyên giá:
Thừa (+) Thiếu (-)

Giá trị còn lại: Thừa (+) Thiếu (-)

Nguyên giá:
Tăng (+) Giảm (-)

Giá trị còn lại: Tăng (+) Giảm (-)

A

 

B

 

C

 

D

 

E

 

1

 

2

 

3

 

4

 

5

 

6

 

7

 

8

 

9=11+13

10=12+14

11=5-2

12=6-3

13=7-2

14=8-3

15

16

17

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

 

 

 

 

Ngày         tháng          năm

 

Chủ tịch Hội đồng kiểm kê doanh nghiệp

 (Ký tên, đóng dấu)

 

 

Hệ thống mã số:

1. Mã dùng cho cột C (Hiện trạng sử dụng TSCĐ)

+ TSCĐ đang dùng trong SXKD mã số 1

+ TSCĐ chưa dùng mã số 2

+ TSCĐ không cần dùng mã số 3

+ TSCĐ hư hỏng chờ thanh lý mã số 4

2. Mã dùng cho cột D (Hiện trạng quản lý TSCĐ):

+ TSCĐ có trong sổ sách mã số 1

+ TSCĐ có trong kiểm kê mã số 2

+ TSCĐ vừa có trong sổ sách, vừa có trong kiểm kê mã số 3

 

 

 

 

Bảng kiểm kê 06/BKK

Đơn vị kiểm kê:............................

.....................................................

Tờ số:......... Trong tổng số..........(Tờ)

BẢNG KIỂM KÊ QUỸ VÀ CHỨNG CHỈ TIỀN GỬI

CÓ GIÁ TRỊ NHƯ TIỀN

Có đến 0 giờ 1/7/2011

 

 

 

Loại quĩ:.............................................................................................................................................

Lập riêng cho từng loại: Tiền Việt Nam đồng; ngoại tệ (ghi cụ thể loại ngoại tệ); Kim khí quí, đá quí, chứng chỉ tiền gửi:

 

Số TT

Danh mục
(Liệt kê theo mệnh giá)

Số lượng
(............)

Đơn giá
(hoặc tỷ giá)

Giá trị
(đồng)

Ghi chú

A

 

B

 

1

 

2

 

3

 

4

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Cộng số tiền kiểm kê: ..................................................... Chênh lệch so với sổ kế toán: Thừa (+), thiếu (-) ..................................................

Biện pháp giải quyết: .......................................................................................................................................................................................

………………………………………………………………………………………………………………………………………………

 

Ngày         tháng          năm

Người lập biểu

Chủ tịch Hội đồng kiểm kê doanh nghiệp

 (Ký tên, đóng dấu)

 

 

Bảng kiểm kê 09/BKK

Đơn vị kiểm kê:............................

.....................................................

Tờ số:......... Trong tổng số..........(Tờ)

BẢNG KIỂM KÊ NGUYÊN LIỆU, VẬT LIỆU, CÔNG CỤ, DỤNG CỤ, HÀNG HOÁ, THÀNH PHẨM TỒN KHO VÀ CÔNG CỤ, DỤNG CỤ ĐANG DÙNG CỦA DOANH NGHIỆP

Có đến 0 giờ 1/7/2011

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Tên, nhãn hiệu và quy cách vật tư, hàng hoá

Mã số

Đơn vị tính lượng

Theo sổ kế toán

Thực tế kiểm kê

Chênh lệch

Ghi chú

Số lượng

Đơn giá

Tiền

Tổng số

Trong đó

Số lượng

Tiền

Số lượng

Đơn giá xác định lại

Tiền

Ứ đọng không cần dùng

Kém, mất phẩm chất

Thừa (+) Thiếu (-)

Thừa (+)

Thiếu (-) (theo giá sổ kế toán)

Tăng (+) giảm (-) (theo giá xác định lại)

Theo giá sổ kế toán

 

Theo giá xác định lại

Số lượng

Đơn giá xác định lại

Tiền

Số lượng

Đơn giá xác định lại

Tiền

Theo giá sổ kế toán

Theo giá xác định lại

Theo giá sổ kế toán

Theo giá xác định lại

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6=2x4

7=4x5

8

9

10=2x8

11=9x8

12

13

14=2x12

15=13x12

16=1-4

17=3-6

18=3-7

19

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ngày         tháng          năm

Người lập biểu

Chủ tịch Hội đồng kiểm kê doanh nghiệp

 (Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Bảng kiểm kê 10/BKK

Đơn vị kiểm kê:............................

.....................................................

Tờ số:......... Trong tổng số..........(Tờ)

BẢNG KIỂM KÊ CÁC KHOẢN ĐẦU TƯ TÀI CHÍNH

CỦA DOANH NGHIỆP

Có đến 0 giờ 1/7/2011

 

 

Số TT

Hình thức đầu tư tài chính

Đơn vị tính

Theo sổ kế toán

Theo giá trị xác định lại

Chênh lệch

Ghi chú

Số lượng

Giá trị

Số lượng

Giá trị

A

B

C

1

2

3

4

5 = 4 – 2

 

I

Đầu tư vào cổ phiếu:

 

 

 

 

 

 

 

1

- Cổ phiếu A

CP; đồng

 

 

 

 

 

 

2

- Cổ phiếu B

CP; đồng

 

 

 

 

 

 

 

….

 

 

 

 

 

 

 

II

Đầu tư vào trái phiếu:

 

 

 

 

 

 

 

1

Trái phiếu…

 

 

 

 

 

 

 

2

Trái phiếu …

 

 

 

 

 

 

 

III

Đầu tư góp vốn vào các công ty:

 

 

 

 

 

 

 

1

- Đầu tư vào Công ty A

Đồng

 

 

 

 

 

 

2

- Đầu tư vào Công ty B

Đồng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Đầu tư dài hạn khác:

 

 

 

 

 

 

 

1

 

 

 

 

 

 

 

V

Dự phòng các khoản đầu tư tài chính

 

 

 

 

 

 

 

1

Dự phòng các khoản đầu tư cổ phiếu

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự phòng đầu tư cổ phiếu A

 

 

 

 

 

 

 

2

Dự phòng các khoản đầu tư vào trái phiếu

 

 

 

 

 

 

 

 

Dự phòng đầu tư trái phiếu A

 

 

 

 

 

 

 

3

Dự phòng các khoản đầu tư dài hạn khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

Ngày         tháng          năm

Chủ tịch Hội đồng kiểm kê doanh nghiệp

 (Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

Bảng kiểm kê 12/BKK

Đơn vị kiểm kê:............................

.....................................................

Tờ số:......... Trong tổng số..........(Tờ)

BẢNG KIỂM KÊ NỢ PHẢI THU CỦA DN

Có đến 0 giờ 1/7/2011

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Tên khách hành phải thu

Địa chỉ khách hàng

Đối tượng thu nợ

Số thu theo sổ sách

Số thu theo kiểm kê

Chênh lệch

Diễn giải

Tổng số

Chia ra

Chưa đến hạn thu

Đến hạn thu

Quá hạn thu

Tổng số

Chia ra

Thừa so với kiểm kê

Thiếu so với kiểm kê

Dưới 1 năm

Trên 1 năm

Trên 2 năm

Từ 3 năm trở lên

Khó đòi

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11=1-2>0

12=1-2<0

13

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

 

 

 

 

 

Ngày         tháng          năm

Chủ tịch Hội đồng kiểm kê doanh nghiệp

 (Ký tên, đóng dấu)

 

Nội dung cột D:

- Phải thu của khách hàng;

- Trả cho người bán;

- Thuế GTGT được khấu trừ;

- Phải thu nội bộ

- Phải thu nội bộ khác;

- Phải thu khác;

- Dự phòng các khoản nợ khó đòi

 

 

     

 

 

Bảng kiểm kê 13/BKK

Đơn vị kiểm kê:............................

.....................................................

Tờ số:......... Trong tổng số..........(Tờ)

PHIẾU KIỂM KÊ TÀI SẢN LƯU ĐỘNG KHÁC CỦA DN

Có đến 0 giờ 1/7/2011

 

Số TT

TÀI SẢN

Mã số

Theo sổ kế toán

Thực tế kiểm kê

Chênh lệch

Ghi chú

Theo giá sổ KT

Theo giá xác định lại

Tổng số

Do kiểm kê

Do điều chỉnh giá

Thừa (+)

Thiếu (-)

Thừa (+)

Thiếu (-)

Tăng (+)

Giảm (-)

A

B

C

1

2

3

4=6+8

5=7+9

6=2-1

7=2-1

8=3-1

9=3-1

10

I

Tài sản lưu động khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tạm ứng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi phí trả trước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi phí chờ kết chuyển

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Tài sản thiếu chờ xử lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Các khoản thế chấp, ký cược ký quỹ ngắn hạn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Chi sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi sự nghiệp năm trước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp năm nay

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Các khoản ký quỹ, ký cược dài hạn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng (I+II+III)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

 

 

 

 

 

Ngày         tháng          năm

Chủ tịch Hội đồng kiểm kê doanh nghiệp

 (Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

Bảng kiểm kê 14/BKK

Đơn vị kiểm kê:............................

.....................................................

Tờ số:......... Trong tổng số..........(Tờ)

BẢNG KIỂM KÊ NỢ PHẢI TRẢ CỦA DN

Có đến 0 giờ 1/7/2011

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

Tên khách hàng phải trả

Địa chỉ khách hàng

Hình thức nợ

Số nợ theo sổ sách

Theo kiểm kê (chia theo hạn nợ)

Theo kiểm kê  (chia theo nợ trong nước và nước ngoài)

Chênh lệch

Diễn giải

Tổng số

Chia ra

Nợ nước ngoài

Nợ trong nước

Thừa so với kiểm kê

Thiếu so với kiểm kê

Chưa đến hạn trả

Đến hạn trả

Quá hạn trả

Không phải trả

Tổng số (quy VNĐ)

Trong đó

Tổng số (quy VNĐ)

Trong đó

Tổng số

Chia ra

Nợ bằng đồng VN

Nợ bằng ngoại tệ (quy USD)

Nợ bằng đồng VN

Nợ bằng ngoại tệ (quy USD)

Dưới 1 năm

Trên 1 năm

Trên 2 năm

Từ 3 năm trở lên

Được khoanh nợ

A

B

C

D

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18=1-2>0

19=1-2<0

20

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

 

 

 

 

 

 

Ngày         tháng          năm

 

Chủ tịch Hội đồng kiểm kê doanh nghiệp

 (Ký tên, đóng dấu)

 

 

Nội dung cột D:

- Vay ngắn hạn;

- Nợ dài hạn đến hạn trả;

- Phải trả cho người bán;

- Người mua trả tiền trước;

- Thuế và các khoản phải nộp NN;

- Phải trả công nhân viên;

- Phải trả các đơn vị nội bộ;

- Các khoản phải trả, phải nộp khác;

- Vay dài hạn;

- Nợ dài hạn;

- Chi phí phải trả;

- Tài sản thừa chờ xử lý;

- Nhận ký quỹ, ký cược dài hạn;

 

 

 

 

 

 

Biểu 1 BCTT/DN:            

THÔNG TIN ĐỊNH DANH VỀ DOANH NGHIỆP

 

          2 N÷  

3.2. Tr×nh ®é: 1 (TiÕn sü, Phã tiÕn sü)     2 (Th¹c sü) 3 (§¹i häc)

  4 (Trung cÊp) ; 5 (CN kü thuËt) ; 6 (Tr×nh ®é kh¸c)

(Tích vµo mét m· thÝch hîp ë môc 3.1, 3.2)          

Text Box: 3. Hä, tªn Gi¸m ®èc:...........................................................................
3.1. Giíi tÝnh:          1 Nam             2 N÷   
3.2. Tr×nh ®é: 1 (TiÕn sü, Phã tiÕn sü)     2 (Th¹c sü) 3 (§¹i häc) 
  4 (Trung cÊp)  ; 5 (CN kü thuËt) ; 6 (Tr×nh ®é kh¸c) 
(Tích vµo mét m· thÝch hîp ë môc 3.1, 3.2)          

 

1. Tên doanh nghiệp:...........................................................................   Điện thoại: ..................................; Fax:...............................

 

Text Box:  

 

Text Box:  

 

2. Địa chỉ: .................................................................................            

 

2.1. Xã/phường:........................................................     

2.2. Huyện/quận:......................................................                 

2.3. Tỉnh/thành phố:.................................................       

Text Box: 5. Ngµnh SXKD:...............................................................
..........................................................................................
..........................................................................................
..........................................................................................
..........................................................................................
M· ngµnh (theo QĐ 10/2007/QĐ-TTg ngày 23/1/2007):

 

4. Cấp quản lý:   

 

Text Box:  

 

4.1. Trung ương 

 

                        Tên Tập đoàn/Tổng công ty..............................................

Text Box:  

 

                        Tên Bộ:..............................................................                     

 

Text Box:  

 

4.2. Địa phương:

 

Text Box:  

 

                        Tên Sở:..............................................................

 

                        Text Box:  

 

Tên tỉnh, thành phố:..........................................

 

6. Một số chỉ tiêu chủ yếu:                                                                                                                        

6.1. Lao động, doanh thu, nộp ngân sách, lợi tức                                                                                         

                

Năm

 

Công nhân viên (người)

Tổng doanh thu (1000đ)

Nộp ngân sách (1000đ)

Trong đó: Thuế

Lợi tức sau thuế (1000đ)

Tổng số

Trong đó: Nhân viên quản lý

Tổng số

Trong đó: Xuất khẩu

Số phải nộp

Số đã nộp

Số phải nộp

Số đã nộp

 

 

 

A

 

1

 

2

 

3

 

4

 

5

 

6

 

7

 

8

 

9

 

2009

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2010

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

  

6.2. Nguyên giá TSCĐ phân theo nguồn vốn hình thành (Kiểm kê theo giá xác định lại)

 

Tổng số

Thuộc Vốn chủ sở hữu

Thuộc Vốn vay

 

Thuộc vốn khác

 

A

 

1

 

2

 

3

 

Theo sổ sách

 

 

 

 

Theo kiểm kê

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6.3. Vốn điều lệ:……………………….đồng.

6.4. Vốn Chủ sở hữu: ………………….đồng.

6.5. Diện tích đất (m2) ....................................                                                                     

  Trong đó: - Dùng vào SXKD: ......................              - Chưa dùng: ........................                        

                   - Cho thuê: ....................................             - Khác: .................................  

 

 

Người lập biểu

 

Ngày         tháng          năm

Chủ tịch Hội đồng kiểm kê doanh nghiệp

 (Ký tên, đóng dấu)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 2 BCKK/DN:            

Tên đơn vị báo cáo:………………………………………………...

Thuộc đơn vị quản lý:………………………………………………

Thuộc tỉnh, thành phố:……………………………………………..

Thuộc Bộ, ngành:…………………………………………………..

BÁO CÁO KIỂM KÊ TÀI SẢN CỦA DOANH NGHIỆP

Có đến 0 giờ 1/7/2011

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

TÀI SẢN

Mã số

Theo sổ kế toán

Thực tế kiểm kê

Chênh lệch

Ghi chú

Theo giá sổ KT

Theo giá xác định lại

Tổng số

Do kiểm kê

Do điều chỉnh giá

Thừa (+)

Thiếu (-)

Thừa (+)

Thiếu (-)

Tăng (+)

Giảm (-)

A

B

C

1

2

3

4=6+8

5=7+9

6=2-1

7=2-1

8=3-1

9=3-1

10

A

TÀI SẢN LƯU ĐỘNG VÀ ĐẦU TƯ NGẮN HẠN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Tiền

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tiền mặt tại quỹ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Tiền gửi Ngân hàng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Tiền đang chuyển

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đầu tư chứng khoán ngắn hạn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đầu tư ngắn hạn khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Các khoản phải thu

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Phải thu của khách hàng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trả trước cho người bán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Phải thu nội bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phải thu nội bộ khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Các khoản phải thu khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Dự phòng các khoản phải thu khó đòi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Hàng tồn kho

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Hàng mua đang đi trên đường

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Nguyên liệu, vật liệu tồn kho

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Công cụ, dụng cụ trong kho

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Chi phí sản xuất kinh doanh dở dang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Thành phẩm tồn kho

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Hàng hoá tồn kho

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Hàng gửi đi bán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Dự phòng giảm giá hàng tồn kho

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

V

Tài sản lưu động khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Tạm ứng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi phí trả trước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Chi phí chờ kết chuyển

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Tài sản thiếu chờ xử lý

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Các khoản thế chấp, ký cược ký quỹ ngắn hạn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

VI

Chi sự nghiệp

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Chi sự nghiệp năm trước

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Chi sự nghiệp năm nay

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

B

TÀI SẢN CỐ ĐỊNH VÀ ĐẦU TƯ DÀI HẠN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

I

Tài sản cố định

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

TSCĐ hữu hình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nguyên giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Giá trị hao mòn luỹ kế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

TSCĐ thuê tài chính

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nguyên giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Giá trị hao mòn luỹ kế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

TSCĐ vô hình

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Nguyên giá

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Giá trị hao mòn luỹ kế

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

II

Các khoản đầu tư tài chính dài hạn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1

Đầu tư chứng khoán dài hạn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Góp vốn liên doanh

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Các khoản đầu tư dài hạn khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Dự phòng giảm giá đầu tư dài hạn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

III

Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IV

Các khoản ký quỹ, ký cược dài hạn

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng (A + B)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

                         

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

Kế toán trưởng

(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày           tháng           năm

Chủ tịch Hội đồng kiểm kê doanh nghiệp

(Ký, ghi rõ họ tên)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Biểu 2a BCKK/DN:            

Tên đơn vị báo cáo:………………………………………………...

Thuộc đơn vị quản lý:………………………………………………

Thuộc tỉnh, thành phố:……………………………………………..

Thuộc Bộ, ngành:…………………………………………………..

BÁO CÁO KIỂM KÊ NỢ PHẢI THU CỦA DOANH NGHIỆP

Có đến 0 giờ 1/7/2011

 

 

Đơn vị tính: đồng

Số TT

CÁC KHOẢN PHẢI THU

Mã số

Theo sổ kế toán

Thực tế kiểm kê

Trong đó:

Chênh lệch

Ghi chú

Chưa đến hạn

Đến hạn

Quá hạn

Chia ra quá hạn

Thừa (+)

Thiếu (-)

Trên 1 năm

Trên 2 năm

Từ 3 năm trở lên

Khó đòi

A

B

C

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10=2-1

11=2-1

12

1

Phải thu của khách hàng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Trả trước cho người bán

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Thuế giá trị gia tăng được khấu trừ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Phải thu nội bộ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Vốn kinh doanh ở các đơn vị trực thuộc

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

- Phải thu nội bộ khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Phải thu khác

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Dự phòng các khoản phải thu khó đòi

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Người lập biểu

(Ký, ghi rõ họ tên)

Kế toán trưởng

(Ký, ghi rõ họ tên)

Ngày           tháng           năm

Chủ tịch Hội đồng kiểm kê doanh nghiệp