Công khai ngân sách nhà nước

   Gửi bài    In bài

9 biểu công khai số liệu dự toán NSNN năm 2013

05/01/2013 | 14:42:00

Tỷ giá hạch toán ngoại tệ tháng 06/2010

 

   

BỘ TÀI CHÍNH

Phụ lục số 01/CKTC-NSNN

 

 

CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số 3299/QĐ-BTC ngày 27/12/2012

của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố công khai số liệu dự toán NSNN năm 2013)

 

 

                                                        Đơn vị tính: Tỷ đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán

 năm 2013

A

TỔNG THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

                             816.000

1

Thu nội địa

                             545.500

2

Thu từ dầu thô

                               99.000

3

Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu

                             166.500

4

Thu viện trợ

                                 5.000

B

TỔNG CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

                             978.000

1

Chi đầu tư phát triển

                             175.000

2

Chi trả nợ và viện trợ

                             105.000

3

Chi thường xuyên

                             658.900

4

Chi thực hiện cải cách tiền lương

                               15.600

5

Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính

                                    100

6

Dự phòng

                               23.400

C

BỘI CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

162.000

 

Tỷ lệ bội chi ngân sách so GDP

4,8%

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:  (1) Nhu cầu kinh phí cải cách tiền lương theo mức lương tối thiểu 1,15 triệu đồng/tháng, lương hưu và trợ cấp ưu đãi người có công tăng bằng tốc độ tăng lương tối thiểu là 21.700 tỷ đồng; NSTW bố trí 15.600 tỷ đồng; số còn lại 6.100 tỷ đồng lấy từ nguồn 50% dự toán tăng thu NSĐP năm 2013, tiết kiệm 10% chi thường xuyên (đã có trong dự toán chi thường xuyên của NSĐP) và nguồn tăng thu NSĐP các năm từ 2012 trở về trước.

 

 

 

 

BỘ TÀI CHÍNH

Phụ lục số 02/CKTC-NSNN

 

 

 

CÂN ĐỐI NGUỒN THU CHI DỰ TOÁN NSTW VÀ NSĐP NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số 3299/QĐ-BTC ngày 27/12/2012

của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố công khai số liệu dự toán NSNN năm 2013)

 

 

 

 

                                                        Đơn vị tính: Tỷ đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán

 năm 2013

A

NGÂN SÁCH TRUNG ƯƠNG

 

I

Nguồn thu ngân sách Trung ương

519.836

1

Thu thuế, phí và các khoản thu khác

514.836

2

Thu từ nguồn viện trợ không hoàn lại

5.000

II

Chi ngân sách Trung ương

681.836

1

Chi thuộc nhiệm vụ của ngân sách Trung ương theo phân cấp

488.241

2

Bổ sung cho ngân sách địa phương

193.595

 

 - Bổ sung cân đối

131.511

 

 - Bổ sung có mục tiêu

62.084

III

Vay bù đắp bội chi ngân sách nhà nước

162.000

B

NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG

 

I

Nguồn thu ngân sách địa phương

489.759

1

Thu ngân sách địa phương hưởng theo phân cấp

296.164

2

Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương

193.595

 

 - Bổ sung cân đối

131.511

 

 - Bổ sung có mục tiêu

62.084

II

Chi ngân sách địa phương

489.759

1

Chi cân đối ngân sách địa phương

427.675

2

Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu

62.084

 

 

 

 

 

 

 

 

BỘ TÀI CHÍNH                                                                                  Phụ lục số 03/CKTC-NSNN

 

DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC THEO LĨNH VỰC NĂM 2013

(Kèm theo Quyết định số 3299/QĐ-BTC ngày 27/12/2012

của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc công bố công khai số liệu dự toán NSNN năm 2013)

 

 

 

                                                        Đơn vị tính: Tỷ đồng

STT

Chỉ tiêu

Dự toán

 năm 2013

 

TỔNG THU CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC

816.000

I

Thu nội địa

545.500

1

Thu từ khu vực doanh nghiệp nhà nước

174.236

2

Thu từ khu vực doanh nghiệp đầu tư nước ngoài

107.339

3

Thu từ khu vực công thương nghiệp - ngoài quốc doanh

120.248

4

Thuế sử dụng đất nông nghiệp

28

5

Thuế thu nhập cá nhân

54.861

6

Lệ phí trước bạ

13.442

7

Thuế bảo vệ môi trường

14.295

8

Các loại phí, lệ phí

10.378

9

Các khoản thu về nhà, đất

45.707

a

Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp

               1.257

b

Thu tiền thuê đất

4.681

c

Thu tiền sử dụng đất

39.000

d

Thu bán nhà ở thuộc sở hữu nhà nước

769

10

Thu khác ngân sách

3.977

11

Thu từ quỹ đất công ích, hoa lợi công sản tại xã

989

II

Thu từ dầu thô

99.000

III

Thu cân đối từ hoạt động xuất nhập khẩu

166.500

1

Tổng số thu từ hoạt động xuất nhập khẩu

237.500

 

Thuế xuất khẩu, nhập khẩu, tiêu thụ đặc biệt, bảo vệ môi trường hàng nhập khẩu

81.022

 

Thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu (tổng số thu)

156.478

2

Hoàn thuế giá trị gia tăng hàng nhập khẩu

-71.000

IV

Thu viện trợ

5.000

 

 

 

 

 

         Để biết thêm chi tiết xem file đính kèm:

 

 

Thông cáo báo chí | Ý kiến phản hồi | Diễn đàn | Sơ đồ site | Liên hệ |Liên kết|

Giấy phép thiết lập Website trên INTERNET số 256/GP-BC ngày 24-08-2006.

Người chịu trách nhiệm: Thứ trưởng Vũ Thị Mai

Số 28 Trần Hưng Đạo - Quận Hoàn Kiếm - Hà Nội

Tel: (84-4) 2220.2828 • Fax: (84-4) 2220.8091 • Email: support@mof.gov.vn